rần rần

  1. tt. 1. Đông đảo, ồn ào, ầm ĩ, vang động: Đoàn người kéo đi rần rần Xe chạy rần rần. 2. Nh. Rần rật.
rần rần
Đoàn người biểu tình đi rần rần trên đường phố.